đặc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đặc
adjective
- Nói các phân tử hỗn hợp với nhau tới độ rất cao; trái với lỏng. Đá, sắt, đồng là những chất đặc
- Nói một chất lỏng có những phân tử kết với nhau đến mức khó chảy, khó rớt, khó đổ. Sữa đặc.
- Đông và chật. Gian phòng đặc những người.
- Đầy, không còn chỗ hở. Trang giấy đặc những chữ.
- Không rỗng ruột. Quả bí đặc.
adverb
- Rất; hết sức. Dốt đặc.
- Thuần tuý; hoàn toàn. Ông ta nói tiếng Pháp còn đặc giọng xứ Prô-văng-xơ.
In English
Talk about this word "đặc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7c. Accessed 6 Nov. 2026. đặc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7c "đặc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7c.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_c_2026,
title = {đặc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7c},
urldate = {2026-11-06}
}