đặc

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đặc

adjective

  1. Nói các phân tử hỗn hợp với nhau tới độ rất cao; trái với lỏng. Đá, sắt, đồng là những chất đặc
  2. Nói một chất lỏng có những phân tử kết với nhau đến mức khó chảy, khó rớt, khó đổ. Sữa đặc.
  3. Đông và chật. Gian phòng đặc những người.
  4. Đầy, không còn chỗ hở. Trang giấy đặc những chữ.
  5. Không rỗng ruột. Quả bí đặc.

adverb

  1. Rất; hết sức. Dốt đặc.
  2. Thuần tuý; hoàn toàn. Ông ta nói tiếng Pháp còn đặc giọng xứ Prô-văng-xơ.

In English

  • thick having a viscous consistency
  • dense having relatively high density
  • viscous having a thick, sticky consistency

Talk about this word

Cite this
MLA

"đặc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đặc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7c

Chicago

"đặc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7c.

BibTeX
@misc{a_c_2026,
  title = {đặc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7c},
  urldate = {2026-11-06}
}