đặc quyền
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
đặc quyền
- ɗa̰ʔk˨˩ kwn˨˩ Hà Nội
- ɗa̰k˨˨ kwŋ˧˧ Huế
- ɗak˨˩˨ wŋ˨˩ Saigon
- ɗak˨˨ kwn˧˧ Vinh
- ɗa̰k˨˨ kwn˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh
ουσιαστικό
- Quyền lợi đặc biệt được dành riêng cho một cá nhân, nhóm người nhất định trong xã hội.
Στα αγγλικά
- privilege particular benefit, advantage, or favor
Συζήτησε αυτή τη λέξη "đặc quyền." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7c%20quy%E1%BB%81n. Accessed 7 Nov. 2026. đặc quyền. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7c%20quy%E1%BB%81n "đặc quyền." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7c%20quy%E1%BB%81n.Παραπομπή
@misc{a_c_quye_n_2026,
title = {đặc quyền},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7c%20quy%E1%BB%81n},
urldate = {2026-11-07}
}