đặc thù
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
đặc thù
- ɗa̰ʔk˨˩ tʰṳ˨˩ Hà Nội
- ɗa̰k˨˨ tʰu˧˧ Huế
- ɗak˨˩˨ tʰu˨˩ Saigon
- ɗak˨˨ tʰu˧˧ Vinh
- ɗa̰k˨˨ tʰu˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Από πού έρχεται
Âm Hán-Việt của chữ Hán 特殊.
__NOEDITSECTION__
ουσιαστικό
- Nét riêng biệt làm cho sự vật này khác với sự vật cùng loại khác. Một số đặc thù của công việc.
επίθετο
- Có tính chất riêng biệt, khác hẳn với những cái cùng loại. Ngành công nghiệp đặc thù.
Στα αγγλικά
- featured displayed with special treatment
Συζήτησε αυτή τη λέξη "đặc thù." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7c%20th%C3%B9. Accessed 7 Nov. 2026. đặc thù. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7c%20th%C3%B9 "đặc thù." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7c%20th%C3%B9.Παραπομπή
@misc{a_c_thu_2026,
title = {đặc thù},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7c%20th%C3%B9},
urldate = {2026-11-07}
}