đặt hàng

Tiếng Việt

AI Kwa maneno rahisi

Inaandika maelezo mafupi…

Imeandikwa na AI wa nyumbani kutokana na kipengele kilicho hapa chini, kwa lugha yako. Chanzo ni kipengele chenyewe.

đặt hàng

  • ɗa̰ʔt˨˩ ha̤ːŋ˨˩ Hà Nội
  • ɗa̰k˨˨ haːŋ˧˧ Huế
  • ɗak˨˩˨ haːŋ˨˩ Saigon
  • ɗat˨˨ haːŋ˧˧ Vinh
  • ɗa̰t˨˨ haːŋ˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh

kitenzi

  1. Đưa trước yêu cầu để cho nơi sản xuất hoặc nơi bán hàng có thời gian chuẩn bị hàng hoá. sản xuất theo đơn đặt hàng

Kwa Kiingereza

  • order request for some product or service

Zungumza kuhusu neno hili

Nukuu
MLA

"đặt hàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7t%20h%C3%A0ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đặt hàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7t%20h%C3%A0ng

Chicago

"đặt hàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7t%20h%C3%A0ng.

BibTeX
@misc{a_t_ha_ng_2026,
  title = {đặt hàng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7t%20h%C3%A0ng},
  urldate = {2026-11-06}
}