đến
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đến
verb
- Tới nơi; chỉ những sự vật đã vào đúng nơi mình chờ đợi. Đến nhà vừa thấy tin nhà.
- Xảy ra, xuất hiện. Thời cơ đã đến.
verb
- Đạt được. Mừng thầm cờ đã đến tay.
- Đi tới. Tôi được đi đến nơi mình thích.
preposition
- Chỉ giới hạn. Nghỉ đến Tết.
- Chỉ mốc thời gian. Đến ba giờ chiều, tôi sẽ đi.
- Chỉ mốc không gian. Đến cây số 8 thì vào trường.
- Chỉ một đối tượng. Nghĩ đến việc ấy.
adverb
- Rất. Anh ấy đến tài.
- Với kết quả. Mài đến sắc.
In English
Talk about this word "đến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%BFn. Accessed 6 Nov. 2026. đến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%BFn "đến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%BFn.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{e_n_2026,
title = {đến},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%BFn},
urldate = {2026-11-06}
}