đề nghị

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đề nghị

  • ɗe̤˨˩ ŋḭʔ˨˩ Hà Nội
  • ɗe˧˧ ŋḭ˨˨ Huế
  • ɗe˨˩ ŋi˨˩˨ Saigon
  • ɗe˧˧ ŋi˨˨ Vinh
  • ɗe˧˧ ŋḭ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 提議.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Nêu lên để thảo luận hay nhận xét. Đề nghị bàn đến một vấn đề
  2. Đưa ra một ý và yêu cầu người khác làm theo. Tôi đề nghị các anh quan tâm hơn đến công việc của mình ( Cách nói của người cấp trên với cấp dưới trong công việc hoặc thứ bậc xã hội thể hiện sự quan trọng của việc được nói tới )

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đề nghị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%81%20ngh%E1%BB%8B. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đề nghị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%81%20ngh%E1%BB%8B

Chicago

"đề nghị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%81%20ngh%E1%BB%8B.

BibTeX
@misc{e_nghi_2026,
  title = {đề nghị},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%81%20ngh%E1%BB%8B},
  urldate = {2026-11-07}
}