đền
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đền
noun
- Như đền rồng Nơi vua ngự ngày xưa. Quỳ tâu trước sân đền.
- Nơi thờ thần thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thần thánh. Đền Hùng.
verb
- Trả lại cho người khác tương xứng với sự tổn thất, thiệt hại mà mình gây ra. Đền tiền.
- Trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình. Đền ơn.
In English
Talk about this word "đền." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%81n. Accessed 6 Nov. 2026. đền. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%81n "đền." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%81n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{e_n_2026,
title = {đền},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%81n},
urldate = {2026-11-06}
}