đệm
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đệm
noun
- .
- Đồ dùng có nhồi bông, hoặc lông, hoặc cỏ, hoặc rơm, để nằm hoặc ngồi cho êm. Già yếu, hay đau lưng, cần nằm đệm
- Thứ gì đặt vào giữa để giảm sự cọ xát. Dùng miếng cao-su làm đệm.
verb
- Chêm thêm vào giữa cho bớt cọ xát. Đệm rơm vào thùng cốc thuỷ tinh
- Cho thêm một chất khác vào. Chăn bông, đệm quế, dốc lòng chờ đợi ai. (ca dao)
- Đặt chen vào giữa. Nguyễn đệm tiếng.
- Chơi một nhạc cụ phụ thêm cho một lời hát hoặc một nhạc cụ khác. Đệm dương cầm cho một tốp đồng ca.
In English
- cushion soft material in cloth bag
Talk about this word "đệm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%87m. Accessed 6 Nov. 2026. đệm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%87m "đệm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%87m.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{e_m_2026,
title = {đệm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%87m},
urldate = {2026-11-06}
}