đệm

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đệm

noun

  1. .
  2. Đồ dùng có nhồi bông, hoặc lông, hoặc cỏ, hoặc rơm, để nằm hoặc ngồi cho êm. Già yếu, hay đau lưng, cần nằm đệm
  3. Thứ gì đặt vào giữa để giảm sự cọ xát. Dùng miếng cao-su làm đệm.

verb

  1. Chêm thêm vào giữa cho bớt cọ xát. Đệm rơm vào thùng cốc thuỷ tinh
  2. Cho thêm một chất khác vào. Chăn bông, đệm quế, dốc lòng chờ đợi ai. (ca dao)
  3. Đặt chen vào giữa. Nguyễn đệm tiếng.
  4. Chơi một nhạc cụ phụ thêm cho một lời hát hoặc một nhạc cụ khác. Đệm dương cầm cho một tốp đồng ca.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đệm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%87m. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đệm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%87m

Chicago

"đệm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%87m.

BibTeX
@misc{e_m_2026,
  title = {đệm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%87m},
  urldate = {2026-11-06}
}