địa chấn học
Tiếng Việt
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
địa chấn học
- ɗḭʔə˨˩ ʨən˧˥ ha̰ʔwk˨˩ Hà Nội
- ɗḭə˨˨ ʨə̰ŋ˩˧ ha̰wk˨˨ Huế
- ɗiə˨˩˨ ʨəŋ˧˥ hawk˨˩˨ Saigon
- ɗiə˨˨ ʨən˩˩ hawk˨˨ Vinh
- ɗḭə˨˨ ʨən˩˩ ha̰wk˨˨ Thanh Chương
- ɗḭə˨˨ ʨə̰n˩˧ ha̰wk˨˨ Hà Tĩnh
它从哪里来
Âm Hán-Việt của chữ Hán 地震學.
名词
- Khoa học nghiên cứu về động đất và các hiện tượng có liên quan.
英语
- seismology the study of the vibration of the Earth's interior
讨论这个词 "địa chấn học." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20ch%E1%BA%A5n%20h%E1%BB%8Dc. Accessed 7 Nov. 2026. địa chấn học. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20ch%E1%BA%A5n%20h%E1%BB%8Dc "địa chấn học." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20ch%E1%BA%A5n%20h%E1%BB%8Dc.引用
@misc{i_a_cha_n_ho_c_2026,
title = {địa chấn học},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20ch%E1%BA%A5n%20h%E1%BB%8Dc},
urldate = {2026-11-07}
}