địa chủ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

địa chủ

  • ɗḭʔə˨˩ ʨṵ˧˩˧ Hà Nội
  • ɗḭə˨˨ ʨu˧˩˨ Huế
  • ɗiə˨˩˨ ʨu˨˩˦ Saigon
  • ɗiə˨˨ ʨu˧˩ Vinh
  • ɗḭə˨˨ ʨu˧˩ Thanh Chương
  • ɗḭə˨˨ ʨṵʔ˧˩ Hà Tĩnh

noun

  1. historical Người chiếm hữu nhiều ruộng đất thời phong kiến, bản thân không lao động, sống bằng bóc lột địa tô. Khi mà đất đai trở thành tài sản thuộc quyền sở hữu tư nhân, địa chủ, cũng như những người khác, đều muốn gặt hái những gì mà họ chưa từng gieo trồng và còn đòi địa tô ở những khu đất cây cối mọc trong trạng thái tự nhiên.

In English

  • landlord person who owns and rents land such as a house, apartment, or condo

Talk about this word

Cite this
MLA

"địa chủ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20ch%E1%BB%A7. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

địa chủ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20ch%E1%BB%A7

Chicago

"địa chủ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20ch%E1%BB%A7.

BibTeX
@misc{i_a_chu_2026,
  title = {địa chủ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20ch%E1%BB%A7},
  urldate = {2026-11-07}
}