địa chi
Tiếng Việt
AI In parole semplici
Sto scrivendo una breve spiegazione…
Scritto da un'IA di casa a partire dalla voce qui sotto, nella tua lingua. La fonte è la voce stessa.
địa chi
- ɗḭʔə˨˩ ʨi˧˧ Hà Nội
- ɗḭə˨˨ ʨi˧˥ Huế
- ɗiə˨˩˨ ʨi˧˧ Saigon
- ɗiə˨˨ ʨi˧˥ Vinh
- ɗḭə˨˨ ʨi˧˥ Thanh Chương
- ɗḭə˨˨ ʨi˧˥˧ Hà Tĩnh
sostantivo
- Thuật ngữ quan trọng trong phong thủy và tử vi, liên quan đến việc xác định vị trí và tương quan của các yếu tố trong không gian; được sử dụng để đại diện cho 12 con giáp trong hệ thống ngày, tháng và năm sinh của mỗi người.
In inglese
- earthly branch set of twelve terms in East Asian cultures
Parla di questa parola "địa chi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20chi. Accessed 7 Nov. 2026. địa chi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20chi "địa chi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20chi.Cita
@misc{i_a_chi_2026,
title = {địa chi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20chi},
urldate = {2026-11-07}
}