מיקווין

địa danh

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

địa danh

  • ɗḭʔə˨˩ zajŋ˧˧ Hà Nội
  • ɗḭə˨˨ jan˧˥ Huế
  • ɗiə˨˩˨ jan˧˧ Saigon
  • ɗiə˨˨ ɟajŋ˧˥ Vinh
  • ɗḭə˨˨ ɟajŋ˧˥ Thanh Chương
  • ɗḭə˨˨ ɟajŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

שם עצם

  1. Tên đất, tên địa phương (làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên điểm, vùng kinh tế (khu nông nghiệp, khu công nghiệp, v.v.), tên các quốc gia, châu lục, núi non, sông hồ, vũng vịnh, v.v. ghi lại được trên bản đồ. Viết hoa các địa danh.

באנגלית

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"địa danh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20danh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

địa danh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20danh

Chicago

"địa danh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20danh.

BibTeX
@misc{i_a_danh_2026,
  title = {địa danh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20danh},
  urldate = {2026-11-07}
}