मिकविन

địa hạt

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

địa hạt

  • ɗḭʔə˨˩ ha̰ːʔt˨˩ Hà Nội
  • ɗḭə˨˨ ha̰ːk˨˨ Huế
  • ɗiə˨˩˨ haːk˨˩˨ Saigon
  • ɗiə˨˨ haːt˨˨ Vinh
  • ɗḭə˨˨ ha̰ːt˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

संज्ञा

  1. Phần đất bao gồm trong một đơn vị hành chính có ranh giới nhất định. Các vùng này thuộc địa hạt tỉnh nhà.
  2. Cái bao gồm trong công cuộc nghiên cứu hay sáng tác thuộc một ngành hoạt động của trí tuệ. Địa hạt của vật lí địa cầu.

अंग्रेज़ी में

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"địa hạt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20h%E1%BA%A1t. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

địa hạt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20h%E1%BA%A1t

Chicago

"địa hạt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20h%E1%BA%A1t.

BibTeX
@misc{i_a_ha_t_2026,
  title = {địa hạt},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20h%E1%BA%A1t},
  urldate = {2026-11-06}
}