Μίκουιν

địa lý

Tiếng Việt · Συνώνυμα και αντώνυμα

AI Με απλά λόγια

Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…

Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.

địa lý

  • ɗḭʔə˨˩ li˧˥ Hà Nội
  • ɗḭə˨˨ lḭ˩˧ Huế
  • ɗiə˨˩˨ li˧˥ Saigon
  • ɗiə˨˨ li˩˩ Vinh
  • ɗḭə˨˨ li˩˩ Thanh Chương
  • ɗḭə˨˨ lḭ˩˧ Hà Tĩnh

Από πού έρχεται

Phiên âm từ chữ Hán 地理 (地, phiên âm là địa, nghĩa là đất đai + 理, phiên âm là lý, nghĩa là lý luận).

__NOEDITSECTION__

ουσιαστικό

  1. Các đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội, ... về một địa điểm hay khu vực, và những quan hệ với địa điểm hay khu vực khác.
  2. Môn học về các đặc điểm và quan hệ này.

Παρόμοιες: địa lý học

επίθετο

  1. (thuộc) Các đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội, ... về một địa điểm hay khu vực, và những quan hệ với địa điểm hay khu vực khác.
  2. (thuộc) Địa lý học

Συνώνυμα και αντώνυμα

ουσιαστικό

Παρόμοιες: địa lý học

Στα αγγλικά

Συζήτησε αυτή τη λέξη

Παραπομπή
MLA

"địa lý." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20l%C3%BD. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

địa lý. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20l%C3%BD

Chicago

"địa lý." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20l%C3%BD.

BibTeX
@misc{i_a_ly_2026,
  title = {địa lý},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20l%C3%BD},
  urldate = {2026-11-07}
}