định dạng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

định dạng

  • ɗḭ̈ʔŋ˨˩ za̰ːʔŋ˨˩ Hà Nội
  • ɗḭ̈n˨˨ ja̰ːŋ˨˨ Huế
  • ɗɨn˨˩˨ jaːŋ˨˩˨ Saigon
  • ɗïŋ˨˨ ɟaːŋ˨˨ Vinh
  • ɗḭ̈ŋ˨˨ ɟa̰ːŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. là hành động sắp xếp theo một trình tự nào đó
  2. t
  3. t

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"định dạng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bnh%20d%E1%BA%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

định dạng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bnh%20d%E1%BA%A1ng

Chicago

"định dạng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bnh%20d%E1%BA%A1ng.

BibTeX
@misc{i_nh_da_ng_2026,
  title = {định dạng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bnh%20d%E1%BA%A1ng},
  urldate = {2026-11-07}
}