định kì

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

định kì

  • ɗḭ̈ʔŋ˨˩ ki̤˨˩ Hà Nội
  • ɗḭ̈n˨˨ ki˧˧ Huế
  • ɗɨn˨˩˨ ki˨˩ Saigon
  • ɗïŋ˨˨ ki˧˧ Vinh
  • ɗḭ̈ŋ˨˨ ki˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. Khoảng thời gian phải tiến hành một công việc. Báo ra theo định kì.

adjective

  1. Theo đúng thời gian có tính chất lặp đi lặp lại. Phiên họp định kì.

Talk about this word

Cite this
MLA

"định kì." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bnh%20k%C3%AC. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

định kì. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bnh%20k%C3%AC

Chicago

"định kì." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bnh%20k%C3%AC.

BibTeX
@misc{i_nh_ki_2026,
  title = {định kì},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bnh%20k%C3%AC},
  urldate = {2026-11-07}
}