מיקווין

định mệnh

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

định mệnh

  • ɗḭ̈ʔŋ˨˩ mə̰ʔjŋ˨˩ Hà Nội
  • ɗḭ̈n˨˨ mḛn˨˨ Huế
  • ɗɨn˨˩˨ məːn˨˩˨ Saigon
  • ɗïŋ˨˨ meŋ˨˨ Vinh
  • ɗḭ̈ŋ˨˨ mḛŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

שם עצם

  1. Số phận được định sẵn từ trước mà con người không cưỡng lại được, theo quan niệm duy tâm.

באנגלית

  • fate that which predetermines events

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"định mệnh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bnh%20m%E1%BB%87nh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

định mệnh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bnh%20m%E1%BB%87nh

Chicago

"định mệnh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bnh%20m%E1%BB%87nh.

BibTeX
@misc{i_nh_me_nh_2026,
  title = {định mệnh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bnh%20m%E1%BB%87nh},
  urldate = {2026-11-07}
}