định nghĩa

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

định nghĩa

  • ɗḭ̈ʔŋ˨˩ ŋiʔiə˧˥ Hà Nội
  • ɗḭ̈n˨˨ ŋiə˧˩˨ Huế
  • ɗɨn˨˩˨ ŋiə˨˩˦ Saigon
  • ɗïŋ˨˨ ŋḭə˩˧ Vinh
  • ɗḭ̈ŋ˨˨ ŋiə˧˩ Thanh Chương
  • ɗḭ̈ŋ˨˨ ŋḭə˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 定義.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Lời định nghĩa. Định nghĩa này hoàn toàn chính xác.

verb

  1. Làm rõ nghĩa của từ hay khái niệm. Định nghĩa các từ có trong bài.

In English

  • definition statement of the meaning of a word or word group or a sign or symbol

Talk about this word

Cite this
MLA

"định nghĩa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bnh%20ngh%C4%A9a. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

định nghĩa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bnh%20ngh%C4%A9a

Chicago

"định nghĩa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bnh%20ngh%C4%A9a.

BibTeX
@misc{i_nh_nghi_a_2026,
  title = {định nghĩa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bnh%20ngh%C4%A9a},
  urldate = {2026-11-07}
}