đối tượng
Tiếng Việt
AI Em palavras simples
Escrevendo uma explicação curta…
Escrito por uma IA da casa a partir do verbete abaixo, no seu idioma. A fonte é o próprio verbete.
đối tượng
- ɗoj˧˥ tɨə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
- ɗo̰j˩˧ tɨə̰ŋ˨˨ Huế
- ɗoj˧˥ tɨəŋ˨˩˨ Saigon
- ɗoj˩˩ tɨəŋ˨˨ Vinh
- ɗoj˩˩ tɨə̰ŋ˨˨ Thanh Chương
- ɗo̰j˩˧ tɨə̰ŋ˨˨ Hà Tĩnh
De onde vem
Âm Hán-Việt của chữ Hán 對象.
__NOEDITSECTION__
substantivo
- Đồ hữu hình có thể cảm giác được.
- Cụm danh từ làm bổ ngữ cho một cụm động từ hoặc cụm giới tự.
- Một đơn vị lưu trữ dữ liệu cá thể trong thời gian chạy, được dùng làm khối xây dựng cơ bản của các chương trình.
Em inglês
- object 4. person or thing to which an emotion is directed
Conversar sobre esta palavra "đối tượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%91i%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026. đối tượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%91i%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng "đối tượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%91i%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng.Citar
@misc{o_i_tu_o_ng_2026,
title = {đối tượng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%91i%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng},
urldate = {2026-11-07}
}