đốt

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đốt

noun

  1. Đoạn, khúc, thường ngắn và đều giống nhau. Đốt xương.
  2. Từng đứa con trong gia đình (dùng để đếm và thường nói về trẻ đã chết). Sinh được hai đốt nhưng đều mất cả.

verb

  1. Dùng nọc độc tấn công vào da thịt, gây ngứa, đau. Ong đốt vào mặt sưng húp.
  2. Nói một cách cay độc. Chưa nghe xong bà ta đã đốt cho hắn mấy câu.
  3. Làm cho cháy. Đốt lửa.
  4. Cứu (phương pháp chữa bệnh đông y).

In English

  • burn to cause to be consumed by fire
  • light to start (a fire)
  • sting of an insect or arachnid: to puncture with the stinger
  • set on fire cause to begin to burn
  • ignite to set fire to, to light

Talk about this word

Cite this
MLA

"đốt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%91t. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đốt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%91t

Chicago

"đốt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%91t.

BibTeX
@misc{o_t_2026,
  title = {đốt},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%91t},
  urldate = {2026-11-07}
}