đốt
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đốt
noun
- Đoạn, khúc, thường ngắn và đều giống nhau. Đốt xương.
- Từng đứa con trong gia đình (dùng để đếm và thường nói về trẻ đã chết). Sinh được hai đốt nhưng đều mất cả.
verb
- Dùng nọc độc tấn công vào da thịt, gây ngứa, đau. Ong đốt vào mặt sưng húp.
- Nói một cách cay độc. Chưa nghe xong bà ta đã đốt cho hắn mấy câu.
- Làm cho cháy. Đốt lửa.
- Cứu (phương pháp chữa bệnh đông y).
In English
- burn to cause to be consumed by fire
- light to start (a fire)
- sting of an insect or arachnid: to puncture with the stinger
- set on fire cause to begin to burn
- ignite to set fire to, to light
Talk about this word "đốt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%91t. Accessed 7 Nov. 2026. đốt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%91t "đốt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%91t.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{o_t_2026,
title = {đốt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%91t},
urldate = {2026-11-07}
}