đồ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đồ

noun

  1. Vật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung. Đồ ăn thức uống.
  2. Người dạy học chữ nho để thi cử. Thầy đồ.
  3. Loại, hay người đáng khinh (dùng để nguyền rủa, mắng nhiếc). Đồ ngu.
  4. Bức vẽ. Tranh biếng ngắm trong đồ tố nữ (Cung oán ngâm khúc)

particle

  1. Miêu tả chung nét khái quát cho một sự vật. Lớn già đầu rồi! Đi ra ngoài tập thể dục đồ đi!

verb

  1. Viết hoặc vẽ đè lên những nét đã có sẵn. Bé đồ lên bức tranh để tập vẽ.
  2. Nấu chín bằng hơi nước trong nồi chõ. Đồ xôi.
  3. Bôi hoặc đắp thuốc đông y lên. Đồ một cái nhọt.
  4. Phỏng đoán điều xẩy ra dựa vào những điều đã biết. Đồ rằng anh ốm nên mới không đến.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đồ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đồ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93

Chicago

"đồ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93.

BibTeX
@misc{o_2026,
  title = {đồ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93},
  urldate = {2026-11-06}
}