đồ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đồ
noun
- Vật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung. Đồ ăn thức uống.
- Người dạy học chữ nho để thi cử. Thầy đồ.
- Loại, hay người đáng khinh (dùng để nguyền rủa, mắng nhiếc). Đồ ngu.
- Bức vẽ. Tranh biếng ngắm trong đồ tố nữ (Cung oán ngâm khúc)
particle
- Miêu tả chung nét khái quát cho một sự vật. Lớn già đầu rồi! Đi ra ngoài tập thể dục đồ đi!
verb
- Viết hoặc vẽ đè lên những nét đã có sẵn. Bé đồ lên bức tranh để tập vẽ.
- Nấu chín bằng hơi nước trong nồi chõ. Đồ xôi.
- Bôi hoặc đắp thuốc đông y lên. Đồ một cái nhọt.
- Phỏng đoán điều xẩy ra dựa vào những điều đã biết. Đồ rằng anh ốm nên mới không đến.
In English
Talk about this word "đồ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93. Accessed 6 Nov. 2026. đồ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93 "đồ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{o_2026,
title = {đồ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93},
urldate = {2026-11-06}
}