đồ thị
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đồ thị
- ɗo̤˨˩ tʰḭʔ˨˩ Hà Nội
- ɗo˧˧ tʰḭ˨˨ Huế
- ɗo˨˩ tʰi˨˩˨ Saigon
- ɗo˧˧ tʰi˨˨ Vinh
- ɗo˧˧ tʰḭ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Tập hợp các điểm có các tọa độ liên hệ với nhau qua một hay vài hàm số, biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ.
- Tập hợp các đỉnh cùng với tập hợp các cạnh kết nối (có hướng hoặc vô hướng) giữa các đỉnh đã cho.
Talk about this word "đồ thị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93%20th%E1%BB%8B. Accessed 7 Nov. 2026. đồ thị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93%20th%E1%BB%8B "đồ thị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93%20th%E1%BB%8B.Cite this
@misc{o_thi_2026,
title = {đồ thị},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93%20th%E1%BB%8B},
urldate = {2026-11-07}
}