đồng

English · Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đồng

  • ɗə̤wŋ˨˩ Hà Nội
  • ɗəwŋ˧˧ Huế
  • ɗəwŋ˨˩ Saigon
  • ɗəwŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. Nguyên tố hóa học nhóm I hệ thống tuần hoàn Men-đê-lê-ép, số thứ tự nguyên tử 29, khối lượng nguyên tử 63, 546, một trong bảy kim loại "tiền sử" được biết từ thời thượng cổ, có trong hơn 170 khoáng vật, là kim loại dễ dát, màu đỏ, đặc biệt quan trọng đối với ngành kĩ thuật điện; kí hiệu là Cu. Mâm đồng
  2. Đơn vị tiền tệ nói chung. Đồng rúp
  3. Từng đơn vị tiền tệ riêng lẻ, hình tròn bằng kim loại. Đồng bạc trắng
  4. Đơn vị tiền tệ của Nhà nước Việt Nam. Mười nghìn đồng
  5. Tiền bạc nói chung. Đồng lương
  6. Đồng cân, nói tắt. Đeo chiếc nhẫn một đồng
  7. Khoảng đất rộng để cày cấy, trồng trọt. Đồng lúa ra
  8. Người được thần linh hay người chết nhập vào và có khả năng nói ra được những điều bí ẩn, theo mê tín. Ngồi đồng

Similar: tiền

adjective

  1. Cùng như nhau, không có gì khác nhau. Vải đồng màu

Thesaurus

noun

Similar: tiền

In English

  • money means of exchange and measure of value
  • dollar designation for specific currency
  • copper coin, typically of a small denomination, originally made of copper; coins made o
  • cash low-denomination coins of India or China
  • dong currency of Vietnam

Talk about this word

Cite this
MLA

"đồng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng. Accessed 5 Nov. 2026.

APA

đồng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 5, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng

Chicago

"đồng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 5, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng.

BibTeX
@misc{o_ng_2026,
  title = {đồng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng},
  urldate = {2026-11-05}
}