đồng bào

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đồng bào

  • ɗə̤wŋ˨˩ ɓa̤ːw˨˩ Hà Nội
  • ɗəwŋ˧˧ ɓaːw˧˧ Huế
  • ɗəwŋ˨˩ ɓaːw˨˩ Saigon
  • ɗəwŋ˧˧ ɓaːw˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 同胞.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Danh từ đồng bào dùng đây theo nghĩa hẹp của nó là anh em ruột theo nghĩa rộng là nhân dân cùng một quốc gia.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đồng bào." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20b%C3%A0o. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đồng bào. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20b%C3%A0o

Chicago

"đồng bào." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20b%C3%A0o.

BibTeX
@misc{o_ng_ba_o_2026,
  title = {đồng bào},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20b%C3%A0o},
  urldate = {2026-11-07}
}