đồng chí

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đồng chí

  • ɗə̤wŋ˨˩ ʨi˧˥ Hà Nội
  • ɗəwŋ˧˧ ʨḭ˩˧ Huế
  • ɗəwŋ˨˩ ʨi˧˥ Saigon
  • ɗəwŋ˧˧ ʨi˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɗəwŋ˧˧ ʨḭ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Phiên âm từ chữ Hán 同志. Trong đó: 同 (“đồng”: cùng); 志 (“chí”: chí hướng).

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Những người có cùng chí hướng chính trị. Quan hệ tình đồng chí.
  2. Đảng viên đảng cộng sản (dùng để xưng gọi). Anh ấy đã trở thành đồng chí.
  3. Từ dùng để xưng gọi trong các nước xã hội chủ nghĩa. Đồng chí bí thư.

In English

  • comrade mate, companion, or associate

Talk about this word

Cite this
MLA

"đồng chí." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20ch%C3%AD. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đồng chí. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20ch%C3%AD

Chicago

"đồng chí." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20ch%C3%AD.

BibTeX
@misc{o_ng_chi_2026,
  title = {đồng chí},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20ch%C3%AD},
  urldate = {2026-11-07}
}