đồng lõa

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đồng lõa

  • ɗə̤wŋ˨˩ lwaʔa˧˥ Hà Nội
  • ɗəwŋ˧˧ lwaː˧˩˨ Huế
  • ɗəwŋ˨˩ lwaː˨˩˦ Saigon
  • ɗəwŋ˧˧ lwa̰˩˧ Vinh
  • ɗəwŋ˧˧ lwa˧˩ Thanh Chương
  • ɗəwŋ˧˧ lwa̰˨˨ Hà Tĩnh

verb

  1. Tham gia cùng với người khác vào một hành động, một việc làm bất lương. đồng loã với nhau để hại người

Similar: đồng mưu

noun

  1. Kẻ cùng tham gia làm việc bất lương. cả thủ phạm và đồng loã đều đã bị bắt

Similar: đồng bọn, đồng đảng

Thesaurus

verb

Similar: đồng mưu

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đồng lõa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20l%C3%B5a. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đồng lõa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20l%C3%B5a

Chicago

"đồng lõa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20l%C3%B5a.

BibTeX
@misc{o_ng_lo_a_2026,
  title = {đồng lõa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20l%C3%B5a},
  urldate = {2026-11-07}
}