đồng tâm

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đồng tâm

  • ɗə̤wŋ˨˩ təm˧˧ Hà Nội
  • ɗəwŋ˧˧ təm˧˥ Huế
  • ɗəwŋ˨˩ təm˧˧ Saigon
  • ɗəwŋ˧˧ təm˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɗəwŋ˧˧ təm˧˥˧ Hà Tĩnh

adjective

  1. Tính chất của các vật thể đối xứng có cùng tâm đối xứng với nhau
  2. Các vòng tròn đồng tâm – Các vòng tròn có tâm trùng nhau
  3. Tính chất của các người cùng chí hướng, cùng có chung sự quyết tâm đạt được một mục tiêu.
  4. Chúng ta đồng tâm hiệp lực xây dựng công trình này

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đồng tâm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20t%C3%A2m. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đồng tâm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20t%C3%A2m

Chicago

"đồng tâm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20t%C3%A2m.

BibTeX
@misc{o_ng_ta_m_2026,
  title = {đồng tâm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20t%C3%A2m},
  urldate = {2026-11-07}
}