đồng thời
Tiếng Việt · Synonymes et antonymes
AI En termes simples
Rédaction d'une courte explication…
Écrit par une IA maison à partir de l'entrée ci-dessous, dans votre langue. La source, c'est l'entrée elle-même.
đồng thời
- ɗə̤wŋ˨˩ tʰə̤ːj˨˩ Hà Nội
- ɗəwŋ˧˧ tʰəːj˧˧ Huế
- ɗəwŋ˨˩ tʰəːj˨˩ Saigon
- ɗəwŋ˧˧ tʰəːj˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
D'où il vient
Phiên âm từ chữ Hán 同 (đồng, nghĩa là cùng) + 時 (thời, nghĩa là thời gian).
__NOEDITSECTION__
adverbe
- Vào cùng một thời điểm. Bạn có thể thực thi đồng thời nhiều mệnh lệnh trên máy tính này.
Proches: cùng lúc
adjectif
- Xảy ra vào cùng một thời điểm. Các truy cập đồng thời vào máy tính này cần phải được kiểm soát.
Proches: cùng lúc
Synonymes et antonymes
adverbe
Proches: cùng lúc
adjectif
Proches: cùng lúc
Parler de ce mot "đồng thời." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20th%E1%BB%9Di. Accessed 7 Nov. 2026. đồng thời. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20th%E1%BB%9Di "đồng thời." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20th%E1%BB%9Di.Citer
@misc{o_ng_tho_i_2026,
title = {đồng thời},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20th%E1%BB%9Di},
urldate = {2026-11-07}
}