đồng tiền
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đồng tiền
- ɗə̤wŋ˨˩ tiə̤n˨˩ Hà Nội
- ɗəwŋ˧˧ tiəŋ˧˧ Huế
- ɗəwŋ˨˩ tiəŋ˨˩ Saigon
- ɗəwŋ˧˧ tiən˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Đơn vị tiền tệ của một nước. Đồng tiền rúp.
- Tiền bằng đồng hoặc kẽm đúc mỏng, hình tròn, thời trước. Đồng tiền kẽm.
In English
Talk about this word "đồng tiền." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20ti%E1%BB%81n. Accessed 5 Nov. 2026. đồng tiền. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 5, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20ti%E1%BB%81n "đồng tiền." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 5, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20ti%E1%BB%81n.Cite this
@misc{o_ng_tie_n_2026,
title = {đồng tiền},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20ti%E1%BB%81n},
urldate = {2026-11-05}
}