đổi
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đổi
verb
- Đưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên. Đổi gạo lấy muối.
- Thay bằng cái khác. Đổi địa chỉ.
- Biến chuyển từ trạng thái, tính chất này sang trạng thái, tính chất khác. Tình thế đã đổi khác.
- Chuyển đi làm việc ở một nơi khác. Thầy giáo cũ đã đổi đi xa.
In English
Talk about this word "đổi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%95i. Accessed 7 Nov. 2026. đổi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%95i "đổi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%95i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{o_i_2026,
title = {đổi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%95i},
urldate = {2026-11-07}
}