độ lượng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
độ lượng
- ɗo̰ʔ˨˩ lɨə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
- ɗo̰˨˨ lɨə̰ŋ˨˨ Huế
- ɗo˨˩˨ lɨəŋ˨˩˨ Saigon
- ɗo˨˨ lɨəŋ˨˨ Vinh
- ɗo̰˨˨ lɨə̰ŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Đức tính dễ cảm thông với người có sai sót, lầm lỡ và dễ tha thứ. Người có độ lượng.
adjective
- Có đức tính dễ cảm thông, sẵn sàng tha thứ, bỏ qua những lỗi lầm của người khác. Sống rất độ lượng.
Talk about this word "độ lượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026. độ lượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng "độ lượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng.Cite this
@misc{o_lu_o_ng_2026,
title = {độ lượng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng},
urldate = {2026-11-07}
}