độc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
độc
adjective
- Có tác dụng làm hại sức khoẻ hoặc làm cho chết. Khí hậu độc.
- Hiểm ác, làm hại người. Mưu độc.
- Có thể mang lại tai hoạ, sự chết chóc, theo quan niệm cũ. Thề độc.
- . Có số lượng chỉ một mà thôi. Con độc, cháu đàn.
- II tr. (kng ). Từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng chỉ có một hoặc rất ít mà thôi, không còn có thêm gì khác nữa. Chỉ có độc một đứa con.
In English
Talk about this word "độc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99c. Accessed 6 Nov. 2026. độc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99c "độc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99c.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{o_c_2026,
title = {độc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99c},
urldate = {2026-11-06}
}