đội
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đội
noun
- Tổ chức gồm một số người nhất định cùng làm một nhiệm vụ. Đội bóng đá.
- Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh (nói tắt).
- Chức vụ trong quân thời thực dân Pháp, tương đương tiểu đội trưởng. Viên đội khố đỏ.
verb
- Mang trên đầu. Đầu đội nón.
- Đỡ và nâng lên bằng đầu. Đội nắp hầm chui lên.
In English
Talk about this word "đội." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99i. Accessed 6 Nov. 2026. đội. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99i "đội." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{o_i_2026,
title = {đội},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99i},
urldate = {2026-11-06}
}