động cơ đốt trong

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

động cơ đốt trong

  • ɗə̰ʔwŋ˨˩ kəː˧˧ ɗot˧˥ ʨawŋ˧˧ Hà Nội
  • ɗə̰wŋ˨˨ kəː˧˥ ɗo̰k˩˧ tʂawŋ˧˥ Huế
  • ɗəwŋ˨˩˨ kəː˧˧ ɗok˧˥ tʂawŋ˧˧ Saigon
  • ɗəwŋ˨˨ kəː˧˥ ɗot˩˩ tʂawŋ˧˥ Vinh
  • ɗə̰wŋ˨˨ kəː˧˥ ɗot˩˩ tʂawŋ˧˥ Thanh Chương
  • ɗə̰wŋ˨˨ kəː˧˥˧ ɗo̰t˩˧ tʂawŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

существительное

  1. Một loại động cơ nhiệt.

По-английски

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"động cơ đốt trong." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20c%C6%A1%20%C4%91%E1%BB%91t%20trong. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

động cơ đốt trong. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20c%C6%A1%20%C4%91%E1%BB%91t%20trong

Chicago

"động cơ đốt trong." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20c%C6%A1%20%C4%91%E1%BB%91t%20trong.

BibTeX
@misc{o_ng_co_o_t_trong_2026,
  title = {động cơ đốt trong},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20c%C6%A1%20%C4%91%E1%BB%91t%20trong},
  urldate = {2026-11-07}
}