động lượng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

động lượng

noun

  1. Đại lượng vật lí bằng khối lượng của một vật nhân với tốc độ của nó.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"động lượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

động lượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng

Chicago

"động lượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng.

BibTeX
@misc{o_ng_lu_o_ng_2026,
  title = {động lượng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng},
  urldate = {2026-11-07}
}