米克温

động mạch vành

Tiếng Việt

AI 通俗地说

正在写简短说明……

由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。

động mạch vành

  • ɗə̰ʔwŋ˨˩ ma̰ʔjk˨˩ va̤jŋ˨˩ Hà Nội
  • ɗə̰wŋ˨˨ ma̰t˨˨ jan˧˧ Huế
  • ɗəwŋ˨˩˨ mat˨˩˨ jan˨˩ Saigon
  • ɗəwŋ˨˨ majk˨˨ vajŋ˧˧ Vinh
  • ɗə̰wŋ˨˨ ma̰jk˨˨ vajŋ˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh

名词

  1. Động mạch bao bọc quanh tim cung cấp máu để nuôi cơ tim. Một số bệnh nhân mắc bệnh nghẽn cơ tim mãn tính bị tắc động mạch vành.

英语

讨论这个词

引用
MLA

"động mạch vành." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20m%E1%BA%A1ch%20v%C3%A0nh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

động mạch vành. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20m%E1%BA%A1ch%20v%C3%A0nh

Chicago

"động mạch vành." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20m%E1%BA%A1ch%20v%C3%A0nh.

BibTeX
@misc{o_ng_ma_ch_va_nh_2026,
  title = {động mạch vành},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20m%E1%BA%A1ch%20v%C3%A0nh},
  urldate = {2026-11-07}
}