động năng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

động năng

noun

  1. (vật lý học) Năng lượng của một vật có được nhờ vào chuyển động của nó. Trong dao động điều hoà, động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn ngược pha nhau, còn cơ năng bảo toàn.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"động năng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20n%C4%83ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

động năng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20n%C4%83ng

Chicago

"động năng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20n%C4%83ng.

BibTeX
@misc{o_ng_na_ng_2026,
  title = {động năng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20n%C4%83ng},
  urldate = {2026-11-07}
}