động tác

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

động tác

  • ɗə̰ʔwŋ˨˩ taːk˧˥ Hà Nội
  • ɗə̰wŋ˨˨ ta̰ːk˩˧ Huế
  • ɗəwŋ˨˩˨ taːk˧˥ Saigon
  • ɗəwŋ˨˨ taːk˩˩ Vinh
  • ɗə̰wŋ˨˨ taːk˩˩ Thanh Chương
  • ɗə̰wŋ˨˨ ta̰ːk˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 動作.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Sự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể. Động tác thể dục.

In English

  • action way of motion or functioning

Talk about this word

Cite this
MLA

"động tác." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20t%C3%A1c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

động tác. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20t%C3%A1c

Chicago

"động tác." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20t%C3%A1c.

BibTeX
@misc{o_ng_ta_c_2026,
  title = {động tác},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20t%C3%A1c},
  urldate = {2026-11-07}
}