động viên

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

động viên

  • ɗə̰ʔwŋ˨˩ viən˧˧ Hà Nội
  • ɗə̰wŋ˨˨ jiəŋ˧˥ Huế
  • ɗəwŋ˨˩˨ jiəŋ˧˧ Saigon
  • ɗəwŋ˨˨ viən˧˥ Vinh
  • ɗə̰wŋ˨˨ viən˧˥ Thanh Chương
  • ɗə̰wŋ˨˨ viən˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 動員.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Chuyển lực lượng vũ trang sang trạng thái thời chiến. Ban hành lệnh động viên cục bộ.
  2. Huy động đến mức tối đa cho phép vào một công cuộc chung (thường là để phục vụ cho chiến tranh) Động viên sức người sức của cho tiền tuyến.
  3. Tác động đến tinh thần làm cho phấn khởi vươn lên mà tích cực hoạt động. Khen thưởng để động viên.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"động viên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20vi%C3%AAn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

động viên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20vi%C3%AAn

Chicago

"động viên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20vi%C3%AAn.

BibTeX
@misc{o_ng_vie_n_2026,
  title = {động viên},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng%20vi%C3%AAn},
  urldate = {2026-11-07}
}