đời sống
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đời sống
- ɗə̤ːj˨˩ səwŋ˧˥ Hà Nội
- ɗəːj˧˧ ʂə̰wŋ˩˧ Huế
- ɗəːj˨˩ ʂəwŋ˧˥ Saigon
- ɗəːj˧˧ ʂəwŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɗəːj˧˧ ʂə̰wŋ˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
đời + sống.
__NOEDITSECTION__
noun
- Tình trạng tồn tại của sinh vật. Đời sống của cây cỏ.
- Sự hoạt động của người ta trong từng lĩnh vực. Đời sống vật chất.
- Phương tiện để sống. Phải hết sức quan tâm đến đời sống của nhân dân (Hồ Chí Minh)
- Lối sống của cá nhân hay tập thể. Đời sống xa hoa.
In English
- vital relating to, or characteristic of life
Talk about this word "đời sống." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%9Di%20s%E1%BB%91ng. Accessed 7 Nov. 2026. đời sống. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%9Di%20s%E1%BB%91ng "đời sống." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%9Di%20s%E1%BB%91ng.Cite this
@misc{o_i_so_ng_2026,
title = {đời sống},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%9Di%20s%E1%BB%91ng},
urldate = {2026-11-07}
}