đời sống

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đời sống

  • ɗə̤ːj˨˩ səwŋ˧˥ Hà Nội
  • ɗəːj˧˧ ʂə̰wŋ˩˧ Huế
  • ɗəːj˨˩ ʂəwŋ˧˥ Saigon
  • ɗəːj˧˧ ʂəwŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɗəːj˧˧ ʂə̰wŋ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

đời + sống.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Tình trạng tồn tại của sinh vật. Đời sống của cây cỏ.
  2. Sự hoạt động của người ta trong từng lĩnh vực. Đời sống vật chất.
  3. Phương tiện để sống. Phải hết sức quan tâm đến đời sống của nhân dân (Hồ Chí Minh)
  4. Lối sống của cá nhân hay tập thể. Đời sống xa hoa.

In English

  • vital relating to, or characteristic of life

Talk about this word

Cite this
MLA

"đời sống." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%9Di%20s%E1%BB%91ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đời sống. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%9Di%20s%E1%BB%91ng

Chicago

"đời sống." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%9Di%20s%E1%BB%91ng.

BibTeX
@misc{o_i_so_ng_2026,
  title = {đời sống},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%9Di%20s%E1%BB%91ng},
  urldate = {2026-11-07}
}