믹윈

đục

Tiếng Việt · 유의어·반의어

AI 쉬운 말로

짧은 설명을 쓰는 중…

아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.

đục

명사

  1. Dụng cụ gồm một thanh thép, đầu có lưỡi sắc, và một chuôi cầm, dùng để tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại.

형용사

  1. Có nhiều gợn nhỏ vẩn lên làm cho mờ, không trong suốt. Nước đục.
  2. Trầm và nặng, không thanh, không trong trẻo. Giọng đục.

반의어: trong

동사

  1. Tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại bằng tác dụng của sức đập trên cái. Đục đá.
  2. Làm cho rỗng bên trong bằng cách ăn dần. Sâu đục thân lúa.
  3. Như đục khoét

유의어·반의어

형용사

반의어: trong

영어로

이 단어에 대해 이야기하기

인용하기
MLA

"đục." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%A5c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đục. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%A5c

Chicago

"đục." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%A5c.

BibTeX
@misc{u_c_2026,
  title = {đục},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%A5c},
  urldate = {2026-11-06}
}