đừng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đừng

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 停 (HV: đình). So sánh với dừng.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Cái thang. Đặt cái đừng lên tường.

adjective

  1. Trgt. Không nên, chớ. Anh em đừng nghĩ tết tôi nghèo (Trần Tế Xương)

verb

  1. Đừng lại; Thời. Cây muốn lặng, gió chẳng đừng.
  2. Chẳng làm. Không đừng được sự may mặc cho vợ con (Nguyên Hồng)

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đừng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%ABng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đừng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%ABng

Chicago

"đừng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%ABng.

BibTeX
@misc{u_ng_2026,
  title = {đừng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%ABng},
  urldate = {2026-11-07}
}