đừng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đừng
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 停 (HV: đình). So sánh với dừng.
__NOEDITSECTION__
noun
- Cái thang. Đặt cái đừng lên tường.
adjective
- Trgt. Không nên, chớ. Anh em đừng nghĩ tết tôi nghèo (Trần Tế Xương)
verb
- Đừng lại; Thời. Cây muốn lặng, gió chẳng đừng.
- Chẳng làm. Không đừng được sự may mặc cho vợ con (Nguyên Hồng)
In English
- don't do not
Talk about this word "đừng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%ABng. Accessed 7 Nov. 2026. đừng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%ABng "đừng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%ABng.Cite this
@misc{u_ng_2026,
title = {đừng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%ABng},
urldate = {2026-11-07}
}