đa số
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đa số
- ɗaː˧˧ so˧˥ Hà Nội
- ɗaː˧˥ ʂo̰˩˧ Huế
- ɗaː˧˧ ʂo˧˥ Saigon
- ɗaː˧˥ ʂo˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɗaː˧˥˧ ʂo̰˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 多數.
__NOEDITSECTION__
noun
- Phần lớn, số đông trong một tập hợp, thường là tập hợp người. Đa số các em là nữ.
- Số lượng phiếu bầu cử hoặc biểu quyết về một phía nào đó đạt quá một nửa tổng số phiếu; tổng thể nói chung những người đã bỏ những phiếu ấy, trong quan hệ với thiểu số. Đa số tán thành.
In English
Talk about this word "đa số." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91a%20s%E1%BB%91. Accessed 7 Nov. 2026. đa số. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91a%20s%E1%BB%91 "đa số." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91a%20s%E1%BB%91.Cite this
@misc{a_so_2026,
title = {đa số},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91a%20s%E1%BB%91},
urldate = {2026-11-07}
}