đeo ba lô ngược

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

đeo ba lô ngược

  • ɗɛw˧˧ ɓaː˧˧ lo˧˧ ŋɨə̰ʔk˨˩ Hà Nội
  • ɗɛw˧˥ ɓaː˧˥ lo˧˥ ŋɨə̰k˨˨ Huế
  • ɗɛw˧˧ ɓaː˧˧ lo˧˧ ŋɨək˨˩˨ Saigon
  • ɗɛw˧˥ ɓaː˧˥ lo˧˥ ŋɨək˨˨ Vinh
  • ɗɛw˧˥ ɓaː˧˥ lo˧˥ ŋɨə̰k˨˨ Thanh Chương
  • ɗɛw˧˥˧ ɓaː˧˥˧ lo˧˥˧ ŋɨə̰k˨˨ Hà Tĩnh

выражение

  1. slang Bụng phệ, bụng bầu. Họ còn bảo giờ 10 cô dâu thì có tới 7-8 cô đeo ba lô ngược trước nên không có gì phải ngại.

По-английски

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"đeo ba lô ngược." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91eo%20ba%20l%C3%B4%20ng%C6%B0%E1%BB%A3c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đeo ba lô ngược. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91eo%20ba%20l%C3%B4%20ng%C6%B0%E1%BB%A3c

Chicago

"đeo ba lô ngược." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91eo%20ba%20l%C3%B4%20ng%C6%B0%E1%BB%A3c.

BibTeX
@misc{eo_ba_lo_ngu_o_c_2026,
  title = {đeo ba lô ngược},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91eo%20ba%20l%C3%B4%20ng%C6%B0%E1%BB%A3c},
  urldate = {2026-11-07}
}