điền trang
Tiếng Việt · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
điền trang
- ɗiə̤n˨˩ ʨaːŋ˧˧ Hà Nội
- ɗiəŋ˧˧ tʂaːŋ˧˥ Huế
- ɗiəŋ˨˩ tʂaːŋ˧˧ Saigon
- ɗiən˧˧ tʂaːŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɗiən˧˧ tʂaːŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
danh từ
- Điền trang là vùng đất các vương hầu, công chúa, phò mã chiêu tập dân phiêu tán làm nô tì để khai khẩn ruộng đất hoang.
Tương tự: Trang viên
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: Trang viên
Bằng tiếng Anh
- ranch large plot of land
Trò chuyện về từ này "điền trang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%81n%20trang. Accessed 7 Nov. 2026. điền trang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%81n%20trang "điền trang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%81n%20trang.Trích dẫn
@misc{ie_n_trang_2026,
title = {điền trang},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%81n%20trang},
urldate = {2026-11-07}
}