điều ước
Tiếng Việt · 유의어·반의어
AI 쉬운 말로
짧은 설명을 쓰는 중…
아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.
điều ước
- ɗiə̤w˨˩ ɨək˧˥ Hà Nội
- ɗiəw˧˧ ɨə̰k˩˧ Huế
- ɗiəw˨˩ ɨək˧˥ Saigon
- ɗiəw˧˧ ɨək˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɗiəw˧˧ ɨə̰k˩˧ Hà Tĩnh
명사
- Văn bản ngoại giao do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghi những điều cam kết của các bên về những vấn đề cùng quan tâm như chính trị, kinh tế, quân sự, ngoại giao, v.v..
비슷한 말: thỏa ước
유의어·반의어
명사
비슷한 말: thỏa ước
영어로
이 단어에 대해 이야기하기 "điều ước." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%81u%20%C6%B0%E1%BB%9Bc. Accessed 7 Nov. 2026. điều ước. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%81u%20%C6%B0%E1%BB%9Bc "điều ước." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%81u%20%C6%B0%E1%BB%9Bc.인용하기
@misc{ie_u_u_o_c_2026,
title = {điều ước},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%81u%20%C6%B0%E1%BB%9Bc},
urldate = {2026-11-07}
}