मिकविन

điện ảnh

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

điện ảnh

  • ɗiə̰ʔn˨˩ a̰jŋ˧˩˧ Hà Nội
  • ɗiə̰ŋ˨˨ an˧˩˨ Huế
  • ɗiəŋ˨˩˨ an˨˩˦ Saigon
  • ɗiən˨˨ ajŋ˧˩ Vinh
  • ɗiə̰n˨˨ ajŋ˧˩ Thanh Chương
  • ɗiə̰n˨˨ a̰ʔjŋ˧˩ Hà Tĩnh

यह कहाँ से आया

Âm Hán-Việt của chữ Hán 電影.

__NOEDITSECTION__

संज्ञा

  1. Nghệ thuật phản ánh hiện thực bằng những hình ảnh hoạt động liên tục, được thu vào phim rồi chiếu lên màn ảnh, màn hình. Diễn viên điện ảnh.

अंग्रेज़ी में

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"điện ảnh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n%20%E1%BA%A3nh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

điện ảnh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n%20%E1%BA%A3nh

Chicago

"điện ảnh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n%20%E1%BA%A3nh.

BibTeX
@misc{ie_n_a_nh_2026,
  title = {điện ảnh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n%20%E1%BA%A3nh},
  urldate = {2026-11-07}
}