điện khí

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

điện khí

  • ɗiə̰ʔn˨˩ xi˧˥ Hà Nội
  • ɗiə̰ŋ˨˨ kʰḭ˩˧ Huế
  • ɗiəŋ˨˩˨ kʰi˧˥ Saigon
  • ɗiən˨˨ xi˩˩ Vinh
  • ɗiə̰n˨˨ xi˩˩ Thanh Chương
  • ɗiə̰n˨˨ xḭ˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Quá trình làm cho một máy móc hoặc hệ thống hoạt động bằng cách sử dụng điện (khi trước đó sử dụng các phương pháp khác như chạy bằng dầu, thủ công). Ngành điện khí.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"điện khí." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n%20kh%C3%AD. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

điện khí. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n%20kh%C3%AD

Chicago

"điện khí." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n%20kh%C3%AD.

BibTeX
@misc{ie_n_khi_2026,
  title = {điện khí},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n%20kh%C3%AD},
  urldate = {2026-11-07}
}