ميكوين

điện tâm đồ

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

điện tâm đồ

  • ɗiə̰ʔn˨˩ təm˧˧ ɗo̤˨˩ Hà Nội
  • ɗiə̰ŋ˨˨ təm˧˥ ɗo˧˧ Huế
  • ɗiəŋ˨˩˨ təm˧˧ ɗo˨˩ Saigon
  • ɗiən˨˨ təm˧˥ ɗo˧˧ Vinh
  • ɗiə̰n˨˨ təm˧˥ ɗo˧˧ Thanh Chương
  • ɗiə̰n˨˨ təm˧˥˧ ɗo˧˧ Hà Tĩnh

اسم

  1. Phương pháp xét nghiệm ghi lại hoạt động điện của tim qua các điện cực gắn trên da.

بالإنجليزية

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"điện tâm đồ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n%20t%C3%A2m%20%C4%91%E1%BB%93. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

điện tâm đồ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n%20t%C3%A2m%20%C4%91%E1%BB%93

Chicago

"điện tâm đồ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n%20t%C3%A2m%20%C4%91%E1%BB%93.

BibTeX
@misc{ie_n_ta_m_o_2026,
  title = {điện tâm đồ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n%20t%C3%A2m%20%C4%91%E1%BB%93},
  urldate = {2026-11-07}
}