điện trở
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
điện trở
- ɗiə̰ʔn˨˩ ʨə̰ː˧˩˧ Hà Nội
- ɗiə̰ŋ˨˨ tʂəː˧˩˨ Huế
- ɗiəŋ˨˩˨ tʂəː˨˩˦ Saigon
- ɗiən˨˨ tʂəː˧˩ Vinh
- ɗiə̰n˨˨ tʂəː˧˩ Thanh Chương
- ɗiə̰n˨˨ tʂə̰ːʔ˧˩ Hà Tĩnh
noun
- Đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một vật thể dẫn điện. Nó là tỉ số của hiệu điện thế giữa hai đầu vật thể đó với cường độ dòng điện đi qua nó. Điện trở được xác định bởi công thức R = U/I.
- Linh kiện điện tử thụ động trong mạch điện đóng vai trò cản trở dòng điện, còn gọi là cái điện trở. Thiết bị điện trở trung bàn là.
In English
- resistor electric component
Talk about this word "điện trở." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n%20tr%E1%BB%9F. Accessed 7 Nov. 2026. điện trở. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n%20tr%E1%BB%9F "điện trở." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n%20tr%E1%BB%9F.Cite this
@misc{ie_n_tro_2026,
title = {điện trở},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n%20tr%E1%BB%9F},
urldate = {2026-11-07}
}